Camera All-in-One C3
Trong thời đại công nghệ phát triển mạnh mẽ, nhu cầu tổ chức các cuộc họp trực tuyến ngày càng tăng cao. Để đáp ứng yêu cầu này, sản phẩm camera all-in-one C3 của ValueHD ra đời nhằm mang đến giải pháp hội nghị truyền hình toàn diện và tiện lợi.
Bài viết này sẽ giới thiệu chi tiết về sản phẩm C3, giúp bạn hiểu rõ hơn về những tính năng nổi bật và lợi ích vượt trội mà thiết bị này mang lại.
Thiết Kế All-in-One – Tối Ưu Tiện Lợi
ValueHD C3 tích hợp camera và terminal trong cùng một thiết bị, giúp vận hành đơn giản, gọn nhẹ và dễ triển khai. Người dùng có thể kết nối micro ngoài, cài đặt nhanh chóng, tiết kiệm không gian và thời gian lắp đặt.
Hỗ Trợ Chuẩn SIP & H.323 – Tương Thích Mạnh Mẽ
Thiết bị hỗ trợ đầy đủ các chuẩn giao thức SIP và H.323, tương thích với terminal tiêu chuẩn ngành và nhiều thiết bị mạng hội nghị khác. Điều này đảm bảo khả năng kết nối ổn định, linh hoạt và dễ dàng mở rộng hệ thống hội nghị trong môi trường doanh nghiệp hoặc tổ chức lớn.
Giải Pháp Phần Cứng DSP – Hiệu Suất Vượt Trội
C3 được trang bị giải pháp phần cứng DSP tích hợp, giúp xử lý tín hiệu hình ảnh và âm thanh với độ trễ cực thấp. Nhờ đó, quá trình truyền tải diễn ra mượt mà, ổn định và không gián đoạn, ngay cả trong các cuộc họp kéo dài.
Tiết Kiệm Băng Thông – Hình Ảnh Sắc Nét
Sử dụng chuẩn mã hóa H.264 HP thế hệ mới, C3 giúp giảm tới 50% băng thông tiêu thụ so với công nghệ trước đây, nhưng vẫn đảm bảo chất lượng hình ảnh độ nét cao. Giải pháp này tối ưu cho môi trường mạng băng thông hạn chế, giúp truyền tải video ổn định và sắc nét.
Hỗ Trợ Kết Nối Nhiều Microphone
Thiết bị hỗ trợ đa dạng đầu vào âm thanh gồm micro USB, micro analog và đầu vào tuyến tính (Line-in). Người dùng có thể kết nối linh hoạt nhiều loại micro khác nhau, phù hợp cho phòng họp nhỏ, vừa và lớn, đảm bảo âm thanh thu được rõ ràng và đồng nhất.
Ống Kính Zoom Quang 10x – Quan Sát Chi Tiết
C3 được trang bị ống kính zoom quang học 10x chất lượng cao, giúp phóng to hình ảnh mà không làm giảm độ nét. Nhờ đó, người dùng dễ dàng quan sát khuôn mặt, cử chỉ và chi tiết nhỏ trong khung hình, tăng hiệu quả tương tác trong cuộc họp.
Hỗ Trợ 720P HD & Tùy Chọn 1080P
Thiết bị mặc định hỗ trợ độ phân giải 720P HD và có tùy chọn nâng cấp lên 1080P Full HD. Ngoài camera tích hợp, C3 còn hỗ trợ hai đầu ra video HDMI, cho phép hiển thị đồng thời trên nhiều màn hình với hình ảnh rõ ràng, sống động và chân thực.
API Mở – Linh Hoạt Trong Phát Triển
Với API mở hoàn toàn, ValueHD C3 cung cấp công cụ xử lý phương tiện mạnh mẽ, cho phép các nhà phát triển bên thứ ba dễ dàng tích hợp và tùy chỉnh tính năng. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những doanh nghiệp cần tùy biến hệ thống hội nghị riêng biệt.
Ghi Hình & Phát Sóng Linh Hoạt
C3 hỗ trợ ghi hình và phát sóng cả cục bộ và từ xa, cho phép lưu trữ nội dung hội nghị trực tiếp qua USB flash hoặc phát sóng trực tuyến trên nền tảng khác. Tính năng này giúp lưu lại biên bản họp và đảm bảo tính bảo mật dữ liệu trong quá trình sử dụng.
Hỗ Trợ RTMP / RTSP Streaming
Thiết bị hỗ trợ RTMP push streaming để phát sóng trực tiếp hội nghị lên nền tảng online, đồng thời RTSP pull streaming cho phép truy cập hình ảnh từ xa qua camera web, mang lại sự linh hoạt tối đa trong quản lý và chia sẻ nội dung.
Bảo Mật Mạng Toàn Diện
C3 được trang bị tường lửa H.460 nhằm đảm bảo kết nối an toàn giữa mạng nội bộ và mạng công cộng. Bên cạnh đó, thiết bị còn hỗ trợ các giao thức mã hóa bảo mật như H.235, HTTPS và TLS, đảm bảo toàn bộ dữ liệu truyền tải được bảo vệ tuyệt đối.
Thông Số Kỹ Thuật
| Model | C3 |
| Tên | Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình HD tích hợp |
| Tiêu chuẩn & Giao thức | |
| Đa phương tiện Giao thức khung | ITU-T H.323, IETF SIP |
| Giao thức codec video | H.261, H.263, H.263+, H.263++, H.264, H.264 High Profile, H.264 SVC(tùy chọn) |
| Giao thức codec âm thanh | G.711, G.719, G.722, G.722.1*, G.722.1C*, AAC-LD, G.726, SILK, Opus |
| Giao thức luồng đôi | ITU-T H.239, BFCP |
| Giao thức truyền thông khác | H.221, H.224, H.225, H.235, H.241, H.245, H.281, H.350, H.460, T.140,DTMF |
| Giao thức truyền mạng |
TCP / IP, DHCP, SSH, HTTP, HTTPS với SSL / TLS, RTP, RTCP, RFC3261,RFC3264, RFC2190,RFC3407, RFC2833, RFC4585 (RTP / AVPF), SNTP, ARP |
| Tính năng video | |
| Độ phân giải hình ảnh hoạt động |
• 1080p, băng thông tối thiểu 1024 Kbps;• 720p, băng thông tối thiểu 512 Kbps; • w448p / 4SIF / 4CIF, băng thông tối thiểu 256 Kbps; • w288p / SIF / CIF, băng thông tối thiểu 128 Kbps |
| Độ phân giải nội dung dữ liệu |
• Đầu vào: VGA (640×480), SVGA (800×600), XGA (1024×768), UX (128)0x768), WXGA (1280×800), 1280×960, SXGA (1280×1024), 1360×768, 1366×768, 1440×900, 1600×900, 720p (1280×720), 1080p (1920×1080); • CODEC: 800×600, 1024×768, 1280×1024, 1280×720, 1920×1080; (tùy chọn) • Đầu ra: 800×600, 1024×768, 1280×1024, 1280×720, 1920×1080 |
| Luồng đôi hoạt động | Dual 720p (tùy chọn 1080P) |
| Camera HD tích hợp |
• Đầu vào: 720P (tùy chọn 1080P);• Cảm biến: 2,07 megapixel pixel hiệu dụng, CMOS 1 / 2,8 inch; • Ống kính: zoom quang học 10x; • Tối đa góc nhìn ngang: 60 °; • PTZ: Ngang +/-170 °, dọc-30 ~ + 90 °; • Cân bằng trắng tự động, phơi sáng tự động và lấy nét tự động Hỗ trợ; • Hỗ trợ điều khiển camera từ xa; • Hỗ trợ gương / lật; • 100 vị trí cài sẵn |
| Các tính năng hình ảnh khác | Hỗ trợ PIP, POP và các chế độ hiển thị khác |
| Độ tin cậy & Bảo mật | |
| Khả năng thích ứng mạng |
Sửa lỗi chuyển tiếp video (FEC), yêu cầu lặp lại tự động(ARQ), Tự động tăng và giảm tốc độ |
| Quản lý bảo mật |
• Mã hóa tín hiệu và luồng phương tiện H.235 (AES-128, AES-256);• TLS và SRTP • Mật khẩu quản trị viên: SSH / HTTPS |
| Tính năng âm thanh | |
| Tính năng âm thanh |
• Tự động khử tiếng vang (AEC)• Kiểm soát độ lợi tự động (AGC) • Khử tiếng ồn tự động (ANS) • Hỗ trợ hát nhép |
| Băng thông | |
| IP | 64kbps ~ 2Mbps |
| Giao diện | |
| Giao diện đầu vào âm thanh |
Đầu vào tuyến tính 1 x 3,5 mm;Đầu vào micrô 1 x 3,5 mm; 1 x đầu vào âm thanh HDMI; 1 x đầu vào micrô USB |
| Giao diện đầu ra âm thanh |
Đầu ra tuyến tính 1 x 3,5mm;1 x Đầu ra âm thanh HDMI; 1 x đầu ra âm thanh USB |
| Giao diện đầu vào video |
1 x HDMI;1 x camera tích hợp; 1 x RTSP (tùy chọn) |
| Giao diện đầu ra video | 2 x HDMI |
| Giao diện truyền thông (dành riêng) | 1 x RS232, phích cắm Phoenix 3 chân |
| Giao diện USB | 2 x USB2.0 (hỗ trợ đĩa flash USB và micrô USB, v.v.) |
| Giao diện mạng | 1 x RJ45: 10/100 Base-T |
| Tính năng hội nghị | |
| Ngôn ngữ | Tiếng Trung giản thể, tiếng Trung phồn thể, tiếng Anh, tiếng Ba Lan, v.v. |
| Danh bạ và Lịch sử cuộc gọi | 10.000 địa chỉ liên lạc nội hạt và hồ sơ cuộc gọi |
| Chức năng nổi bật |
• Đệm luồng thứ cấp;• Nâng cấp mạng; • Bắt đầu / tắt máy theo thời gian; • Hỗ trợ DNS SRV; • Mật khẩu cuộc gọi đến; • Băng thông không đối xứng; • Truy cập micrô USB; • Màn hình hai và ba tách; • Sổ địa chỉ mạng; • Hỗ trợ điều khiển hội nghị trên web; • Chế độ chờ tự động và tự động đánh thức bằng cuộc gọi đến; • Địa chỉ NAT tĩnh thu được tự động; • PIP (kích thước màn hình 1/16), PBP; • API tích hợp của bên thứ ba được hỗ trợ; |
| Thông số kỹ thuật chung | |
| Kích thước | • Kích thước thiết bị đầu cuối: 240mm x 146mm x 160mm • Quy cách đóng gói: 285mmx 235mm x 230mm |
| Trọng lượng | • Khối lượng tịnh: 1.7Kg; • Tổng trọng lượng: 2.5Kg |
| Cung cấp năng lượng |
• Điện áp hoạt động: AC 100V ~ 240V, DC 12V • Tần số hoạt động:50Hz / 60Hz • Tối đa công suất tiêu thụ: 18 W |
| Môi trường yêu cầu |
• Nhiệt độ: 0 ° C ~ 40 ° C (trạng thái hoạt động), -40 ° C ~ 70 ° C (không-trạng thái hoạt động) • Độ ẩm tương đối: 10% ~ 80% (trạng thái hoạt động), 0% ~ 95% (trạng thái không hoạt động) • Tiếng ồn xung quanh: < 46 dBA SPL • Độ rọi tối thiểu: 5 lux • Độ rọi khuyến nghị: > 300 lux |
| Chứng nhận và tiêu chuẩn | Truy cập mạng China Telecom, CCC |
Thông tin liên hệ
Địa chỉ: 32 đường 3 Khu Trung Sơn, Bình Hưng, Bình Chánh, TP.HCM
Tel / Zalo: 0941 388 166 (Mr. Hưng)




Reviews
There are no reviews yet.